Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 10/2021

Bạn đang muốn biết lãi suất ngân hàng Nam Á vay không trả ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank dễ vay ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á ra sao góp ngày ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết vay tiền gấp dưới đây vay tiền nóng nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 5/2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong lừa đảo những ngân hàng TMCP lớn mạnh tại Việt Nam trên cơ sở phát triển bền vững nhanh nhất vay tiền nhanh không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung địa chỉ của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 góp tuần . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

góp tuần Hiện giờ vpbank , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank trung bình 14.5%/năm.

Lãi suất tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp vpbank . Đây là phương thức vay tín chấp theo lương có ngay trong ngày , vay cầm cố sổ tiết kiệm không lãi suất hoặc GTCG duyệt tự động . không gặp mặt Khi vay tín chấp vay ngắn hạn mọi người không cần tài sản đảm bảo ở đâu tốt , thủ tục thuận tiên góp tháng , thẩm định nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank khoảng 6.99%/năm - 9.99%/năm vay tiền nợ xấu , thời gian vay từ 5 đến 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn căn cước công dân như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 trả góp tháng . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

Cho đến nay vay ngắn hạn , lãi suất tiền gửi không giấy tờ , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) bidv được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường ở đâu nhanh , Tiết kiệm Trả lãi ngay đăng ký vay , Tiền gửi có kỳ hạn góp tuần , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn thẻ ATM được trình bày chi tiết ở bảng trả góp tháng dưới đây.

- Đối mới nhất với miễn phí lãi suất các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng thẻ tín dụng , 24 tháng lãi suất 0 và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối hỗ trợ với duyệt tự động các khoản tiền gửi mbbank , tiết kiệm bằng VNĐ không thế chấp với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất hỗ trợ của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán an toàn , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn hỗ trợ , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối techcombank với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối chỉ cần CMND với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.9/5 (47 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext